Lớp phủ chống thấm nước
Về cơ bản, bánh xe được làm sạch bằng chất tẩy rửa và bọt biển. Đối với những vật dụng bị bẩn nhiều và những vật dụng được khách hàng chỉ ra, sẽ được làm sạch bằng bàn chải lông, chất hóa học, v.v.
Đồng thời, vệ sinh bên trong hông xe chắn bùn và lốp. Kiểm tra độ bám dính, nhựa, bên trong của phần chắn bùn.
Để kiểm tra các vết dơ bám vào xe chúng tôi sẽ vừa rửa vừa xác nhận mức độ bằng tay .Nếu trục xe và các khớp nối bẩn thì sẽ rửa chung luôn.
Sử dụng các giọt nước trên máy rửa xe và sử dụng Nendo hoặc hóa chất để loại bỏ bột sắt và cặn bẩn.
Lau sạch một số giọt nước trên kính cửa sổ và loại bỏ cặn bám bên trong chắn bùn.
Nhựa chất tẩy rửa nhựa Pitch cleaner hoặcchất tẩy rửa silicon off cũng được sử dụng để loại bỏ.
Lau sạch thân xe và dùng máy thổi để loại bỏ bớt nước.
Bảo vệ các bộ phận bằng cao su, nhựa không sơn và các bộ phận bằng băng dính.
Chúng tôi sẽ đánh bóng một mẫu nào đó. Nếu giũa chừng có vấn đề , Chúng tôi sẽ đánh bóng toàn bộ trong khi chỉnh sửa mỗi lần.
Vừa thoa một lượng silicon thích hợp lên miếng vải đã vắt khô vừa lau sạch các giọt nước trên thân xe và dùng quạt thổi mạnh liên tục thổi nước sao cho không còn giọt nước đọng lại, làm khô. Nếu để các giọt nước đọng lại trên lốp xe và bánh xe , vì chúng sẽ bị ố vàng, nên phải loại bỏ hết những giọt nước đọng.
Bôi cẩn thận lớp phủ lên khung xe bằng tay. Ưu điểm lớn nhất của loại thấm nước là dễ bảo trì. Đây vì là lớp phủ kính tính năng cao nên bảo dưỡng dễ dàng khâu hoàn thiện cuối cùng .
Quy trình thi công toàn bộ chiếc xe, để nguyên lớp sơn phủ, bột hỗn hợp, chất dính, sáp lốp trên bánh xe,kết thúc hoàn hảo, giao xe.
| Loại xe | Loại sơn chống thấm nước | Lớp phủ loại ưa nước | Lớp phủ siêu chống thấm nước | Lớp phủ thủy tinh chống thấm nước | Lớp phủ bánh xe |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe nhỏ | ¥70,000 | ¥70,000 | ¥94,000 | [kính chắn gió] +¥5,000 [Kính hậu] +¥4,000 [Mặt kính] +¥2,000 [All] +¥10,000 | [4-Pon] +¥15,000 |
| Xe vừa | ¥72,000 | ¥72,000 | ¥129,000 | ||
| Xe to | ¥80,000 | ¥80,000 | ¥147,000 | ||
| Dòng xe Station Wagon | ¥76,000 | ¥76,000 | ¥129,000 | ||
| Dòng xe RV | ¥80,000 | ¥80,000 | ¥147,000 | ||
| Dòng xe Minivan | ¥90,000 | ¥90,000 | ¥158,500 | ||
| Dòng xe 1BOX | ¥90,000 | ¥90,000 | ¥158,500 |